Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an olive branch

/æn ˈɒlɪv brɑːntʃ/

Nghĩa thường dùng

cành ô liu hoà giải; cử chỉ muốn làm lành, hướng đến hoà bình thành ngữ

“He sent flowers as an olive branch after their argument.”Anh ấy gửi hoa như cử chỉ muốn làm lành sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...