an olive branch
Nghĩa thường dùng
“He sent flowers as an olive branch after their argument.”Anh ấy gửi hoa như cử chỉ muốn làm lành sau cuộc cãi vã.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He sent flowers as an olive branch after their argument.”Anh ấy gửi hoa như cử chỉ muốn làm lành sau cuộc cãi vã.
Đang tải...