an overwhelming number of
/ən oʊvərˈwɛlmɪŋ ˈnʌmbər əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng lớn hơn hẳn so với những cái khác
cụm từ
“An overwhelming number of participants completed the survey.”Một số lượng lớn người tham gia đã hoàn thành khảo sát.