Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an overwhelming share of

/ən oʊˈvɛr.wɛl.mɪŋ ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần rất lớn của cái gì đó cụm từ

“An overwhelming share of respondents favored the new policy.”Một phần rất lớn những người trả lời ủng hộ chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...