Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an unexpected twist

/ən ʌnɪkˈspɛktɪd twɪst/

Nghĩa thường dùng

một sự thay đổi bất ngờ trong tình huống hoặc câu chuyện cụm từ

“The movie ended with an unexpected twist that shocked everyone.”Bộ phim kết thúc với một sự thay đổi bất ngờ khiến mọi người bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...