Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an unforgettable day

/ən ˌʌnfəˈɡetəbl deɪ/

Nghĩa thường dùng

một ngày không thể quên cụm từ

“It was an unforgettable day for my family.”Đó là một ngày không thể quên đối với gia đình tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...