Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphill battle

/ˌʌpˈhɪl ˈbætl/

Đang hiển thị mục gốc uphill battle cho “an uphill battle”.

Nghĩa thường dùng

cuộc chiến gian nan, nhiệm vụ rất khó khăn thành ngữ

“Entering that market will be an uphill battle.”Thâm nhập thị trường đó sẽ là một cuộc chiến gian nan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...