uphill battle
/ˌʌpˈhɪl ˈbætl/
Đang hiển thị mục gốc uphill battle cho “an uphill battle”.
Nghĩa thường dùng
cuộc chiến gian nan, nhiệm vụ rất khó khăn
thành ngữ
“Entering that market will be an uphill battle.”Thâm nhập thị trường đó sẽ là một cuộc chiến gian nan.