Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anaesthesia

/,ænis'θi:zjə/ phổ biến #32031
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anaesthesia

/,ænis'θi:zjə/

danh từ

  • sự mất cảm giác
  • (y học) sự gây mê, sự gây tê
Định nghĩa tiếng Anh

n loss of bodily sensation with or without loss of consciousness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...