anaesthesia
/,ænis'θi:zjə/ phổ biến #32031
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anaesthesia
/,ænis'θi:zjə/
danh từ
- sự mất cảm giác
- (y học) sự gây mê, sự gây tê
Định nghĩa tiếng Anh
n loss of bodily sensation with or without loss of consciousness