Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anaglyphical

/ænəg'lifik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anaglyphical

/ænəg'lifik/

tính từ

  • có hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấp
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to the art of chasing or embossing in relief; anaglyptic; -- opposed to diaglyptic or sunk work.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...