Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analogize

/ə'nælədʤaiz/ phổ biến #34765
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

analogize

/ə'nælədʤaiz/

ngoại động từ

  • giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau
  • tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau
    • to analogize something with another: tìm thấy sự giống nhau giữa vật này với vật khác

nội động từ

  • dùng phép loại suy; giải thích bằng phép loại suy
  • analogize with hoà hợp với, phù hợp với
Định nghĩa tiếng Anh

v. make an analogy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...