Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analogous to

/əˈnæl.ə.ɡəs tuː/

Nghĩa thường dùng

tương tự ở một số khía cạnh cụm từ

“Her situation is analogous to yours, so she can give advice.”Tình huống của cô ấy tương tự như của bạn, vì vậy cô ấy có thể đưa ra lời khuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...