Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze – analysis

/ˈæn.ə.laɪz/ – /əˈnæl.ə.sɪs/

Nghĩa thường dùng

phân tích – sự phân tích v – n

“Scientists analyze data to draw meaningful analysis.”Các nhà khoa học phân tích dữ liệu để rút ra sự phân tích có ý nghĩa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...