Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze character development

/ˈæn.ə.laɪz ˈkær.ək.tər dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

phân tích cách mà các nhân vật thay đổi trong một câu chuyện cụm từ

“The book allows readers to analyze character development over time.”Cuốn sách cho phép người đọc phân tích sự phát triển của nhân vật theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...