Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze character motivations

/ˈænəlaɪz ˈkɑrɪktər ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

phân tích lý do đứng sau hành động của nhân vật cụm từ

“In her essay, she analyzes character motivations in the novel.”Trong bài luận của mình, cô ấy phân tích lý do hành động của nhân vật trong tiểu thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...