analyze context
Nghĩa thường dùng
“We need to analyze context of historical events.”Chúng ta cần phân tích bối cảnh của các sự kiện lịch sử.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to analyze context of historical events.”Chúng ta cần phân tích bối cảnh của các sự kiện lịch sử.
Đang tải...