Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze contexts

/ˈænəlaɪz ˈkɒnteksts/

Nghĩa thường dùng

phân tích các hoàn cảnh xung quanh các sự kiện cụm từ

“Historians analyze contexts to understand motivations behind actions.”Các nhà sử học phân tích các hoàn cảnh để hiểu động cơ đứng sau các hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...