Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze customer feedback

Nghĩa thường dùng

phân tích phản hồi của khách hàng cụm từ

“Companies need to analyze customer feedback for improvements.”Các công ty cần phân tích phản hồi của khách hàng để cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...