Từ điển Anh–Việt

111.856 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze dilemmas

/ˈæn.ə.laɪz dɪˈlɛm.əz/

Nghĩa thường dùng

phân tích những vấn đề phức tạp không có giải pháp rõ ràng cụm từ

“Philosophers often analyze dilemmas in ethical decision-making.”Các nhà triết học thường phân tích những vấn đề trong việc ra quyết định đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...