Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze ethical behavior

Nghĩa thường dùng

phân tích hành động về mặt đạo đức cụm từ

“Psychologists analyze ethical behavior in various contexts.”Các nhà tâm lý học phân tích hành vi đạo đức trong nhiều bối cảnh khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...