Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze ethical challenges

/ˈæn.ə.laɪz ˈeθ.ɪ.kəl ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/

Nghĩa thường dùng

phân tích những khó khăn liên quan đến đạo đức cụm từ

“We need to analyze ethical challenges in our field.”Chúng ta cần phân tích những thách thức đạo đức trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...