Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze ethics

/ˈænəlaɪz ˈɛθɪks/

Nghĩa thường dùng

xem xét các nguyên tắc và giá trị đạo đức cụm từ

“Philosophers often analyze ethics to guide behavior.”Các nhà triết học thường xem xét đạo đức để hướng dẫn hành vi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...