Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze experiences

/ˈænəlaɪz ɪkˈspɪərɪənsɪz/

Nghĩa thường dùng

phân tích và suy ngẫm về các sự kiện cá nhân cụm từ

“Philosophers analyze experiences to understand life better.”Các nhà triết học phân tích các trải nghiệm để hiểu cuộc sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...