Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze housing trends

/ˈænəlaɪz ˈhaʊzɪŋ trɛndz/

Nghĩa thường dùng

phân tích các thay đổi trong thị trường nhà ở cụm từ

“Experts need to analyze housing trends to make predictions.”Các chuyên gia cần phân tích các xu hướng nhà ở để đưa ra dự đoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...