Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze innovation

/ˈænəˌlaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để xem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng các ý tưởng hoặc phương pháp mới cụm từ

“We need to analyze innovation trends in the market.”Chúng ta cần phân tích các xu hướng đổi mới trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...