Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze narratives

/ˈæn.ə.laɪz ˈnær.ə.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra các câu chuyện hoặc tài khoản từ lịch sử cụm từ

“Historians analyze narratives to uncover different viewpoints.”Các nhà sử học phân tích các câu chuyện để phát hiện các quan điểm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...