analyze patterns
/ˈæn.ə.laɪz ˈpæt.ərnz/
Nghĩa thường dùng
xem xét và hiểu các sự kiện hoặc hành vi lặp lại
cụm từ
“Historians analyze patterns to predict future events.”Các nhà sử học phân tích các mẫu để dự đoán các sự kiện trong tương lai.