Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze perspectives

/ˈænəˌlaɪz pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các quan điểm khác nhau cụm từ

“It's useful to analyze perspectives in philosophy.”Việc xem xét các quan điểm trong triết học rất hữu ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...