Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze samples

/ˈænəˌlaɪz ˈsæmplz/

Nghĩa thường dùng

phân tích mẫu cụm từ

“Scientists analyze samples to find new species.”Các nhà khoa học phân tích mẫu để tìm ra loài mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...