Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze trends

/ˈænəlaɪz trɛndz/

Nghĩa thường dùng

phân tích xu hướng cụm từ

“Experts analyze trends in social media usage.”Các chuyên gia phân tích xu hướng sử dụng mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...