Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze results

/ˈænəlaɪz rɪˈzʌlts/

Đang hiển thị mục gốc analyze results cho “analyzed results”.

Nghĩa thường dùng

phân tích kết quả cụm từ

“It's important to analyze results before drawing conclusions.”Việc phân tích kết quả trước khi rút ra kết luận là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...