Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anaphylaxis

/,ænəfi'læksis/ phổ biến #28621
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anaphylaxis

/,ænəfi'læksis/

danh từ

  • (y học) tính quá mẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. hypersensitivity reaction to the ingestion or injection of a substance (a protein or drug) resulting from prior contact with a substance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...