anaptotic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anaptotic
//
* tính từ- (ngôn ngữ) có xu hướng giảm biến tố
- anaptotic languages:những ngôn ngữ có xu hướng giảm biến tố
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having lost, or tending to lose, inflections by phonetic decay; as, anaptotic languages.