Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anarthrous

/ə'nɑ:θrəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anarthrous

/ə'nɑ:θrəs/

tính từ

  • dùng không có mạo từ (ngữ pháp Hy lạp)
  • (sinh vật học) không có khớp
Định nghĩa tiếng Anh

a. Used without the article; as, an anarthrous substantive. a. Without joints, or having the joints indistinct, as some insects.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...