Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anastigmat

/æ'næstigmæt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anastigmat

/æ'næstigmæt/

danh từ

  • kính chính thị, cái anaxtimat
Định nghĩa tiếng Anh

n. compound lens or lens system designed to be free of astigmatism and able to form approximately point images

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...