ancestral
/æn'sestrəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8966
Nghĩa thường dùng
thuộc về tổ tiên
tính từ
“He visited his ancestral village.”Anh ấy đã thăm làng tổ tiên của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ancestral
/æn'sestrəl/
tính từ
- (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên
- do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại
Định nghĩa tiếng Anh
s. inherited or inheritable by established rules (usually legal rules) of descent a. of or belonging to or inherited from an ancestor