Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ancestral

/æn'sestrəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8966

Nghĩa thường dùng

thuộc về tổ tiên tính từ

“He visited his ancestral village.”Anh ấy đã thăm làng tổ tiên của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ancestral

/æn'sestrəl/

tính từ

  • (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên
  • do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại
Định nghĩa tiếng Anh

s. inherited or inheritable by established rules (usually legal rules) of descent a. of or belonging to or inherited from an ancestor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...