Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ancient monument

Nghĩa thường dùng

di tích cổ cụm từ

“There are some ancient monuments nearby.”Có một vài di tích cổ gần đây. (Lưu ý: NOT antique monuments)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...