Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ancient tradition

/ˈeɪnʃənt trəˈdɪʃən/

Nghĩa thường dùng

truyền thống cổ xưa cụm từ

“They keep an ancient tradition alive.”Họ giữ gìn một truyền thống cổ xưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...