ancientness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ancientness
/'einʃəntris/
danh từ
- tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm, tình trạng lâu đời, tình trạng cũ kỹ
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being ancient; antiquity; existence from old times.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality of being ancient; antiquity; existence from old times.
Đang tải...