Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as such

/æz sʌtʃ/

Đang hiển thị mục gốc as such cho “and as such”.

Nghĩa thường dùng

vì vậy; với tư cách đó; do đó cụm từ

“The report is confidential; as such, distribution is restricted.”Báo cáo là tài liệu mật; vì vậy, việc phân phối bị hạn chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...