Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colleagues

/ˈkɒliːɡz/

Đang hiển thị mục gốc colleagues cho “and colleagues”.

Nghĩa thường dùng

đồng nghiệp danh từ

“My colleagues are very supportive.”Các đồng nghiệp của tôi rất ủng hộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...