Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consequently

/ˈkɒnsɪkwəntli/

Đang hiển thị mục gốc consequently cho “and consequently”.

Nghĩa thường dùng

do đó trạng từ

“She studied hard; consequently, she passed the exam.”Cô ấy học hành chăm chỉ; do đó, cô ấy đã vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...