Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forth

/fɔrθ/

Đang hiển thị mục gốc forth cho “and so forth”.

Nghĩa thường dùng

ra ngoài trạng từ

“She went forth to explore the world.”Cô ấy ra ngoài để khám phá thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...