and then
Nghĩa thường dùng
và sau đó
cụm từ
“I finished my homework, and then I went to bed.”Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà, và sau đó tôi đi ngủ.
Từ điển Anh–Việt
111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I finished my homework, and then I went to bed.”Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà, và sau đó tôi đi ngủ.
Đang tải...