and yet
Nghĩa thường dùng
và vẫn
cụm từ
“She was tired, and yet she continued to work.”Cô ấy mệt mỏi, và vẫn tiếp tục làm việc.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was tired, and yet she continued to work.”Cô ấy mệt mỏi, và vẫn tiếp tục làm việc.
Đang tải...