Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anecdotage

/'ænikdoutidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anecdotage

/'ænikdoutidʤ/

danh từ

  • chuyện vặt, giai thoại-(đùa cợt) tuổi già hay nói, tuổi già thích nói chuyện
Định nghĩa tiếng Anh

n. Anecdotes collectively; a collection of anecdotes.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...