Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anecdotal evidence

/ˌænɪkˈdəʊtl ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng giai thoại cụm từ

“Anecdotal evidence can be persuasive but lacks scientific rigor.”Bằng chứng giai thoại có thể thuyết phục nhưng thiếu tính chính xác khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...