anechoic
/.æni'kәuik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anechoic
//
* tính từ- không có tiếng vọng lại
- an anechoic chamber:một phòng không có tiếng vọng lại
Định nghĩa tiếng Anh
s. not having or producing echoes; sound-absorbent