anesthesia
/,ænis'θi:zjə/ TOEFL phổ biến #12058
Nghĩa thường dùng
thuốc gây mê; sự gây mê
danh từ
“General anesthesia is used for major surgeries.”Gây mê toàn thân được dùng cho các ca phẫu thuật lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anesthesia
/,ænis'θi:zjə/
danh từ
- sự mất cảm giác
- (y học) sự gây mê, sự gây tê
Định nghĩa tiếng Anh
n. loss of bodily sensation with or without loss of consciousness