Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anesthesia

/,ænis'θi:zjə/ TOEFL phổ biến #12058

Nghĩa thường dùng

thuốc gây mê; sự gây mê danh từ

“General anesthesia is used for major surgeries.”Gây mê toàn thân được dùng cho các ca phẫu thuật lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anesthesia

/,ænis'θi:zjə/

danh từ

  • sự mất cảm giác
  • (y học) sự gây mê, sự gây tê
Định nghĩa tiếng Anh

n. loss of bodily sensation with or without loss of consciousness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...