Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anesthetic

/,ænis'θetik/ TOEFLGRE phổ biến #19234
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anesthetic

/,ænis'θetik/

tính từ: (anesthetic)

/,ænis'θetik/
  • (y học) gây tê, gây mê

danh từ

  • (y học) thuốc tê, thuốc gây mê
Định nghĩa tiếng Anh

n. a drug that causes temporary loss of bodily sensations s. characterized by insensibility

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...