Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anesthetist

/æ'ni:sθәtist/ phổ biến #34534
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anesthetist

//

* danh từ
  • người gây mê
Định nghĩa tiếng Anh

n a specialist who administers an anesthetic to a patient before he is treated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...