angelically
/æn'dʒelikli/
Nghĩa thường dùng
tốt đẹp, phúc hậu như thiên thần
trạng từ
“She smiled angelically at everyone in the room.”Cô ấy mỉm cười phúc hậu như thiên thần với mọi người trong phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
angelically
//
* phó từ- tốt đẹp, phúc hậu như thiên thần
Định nghĩa tiếng Anh
adv. Like an angel.