Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angelically

/æn'dʒelikli/

Nghĩa thường dùng

tốt đẹp, phúc hậu như thiên thần trạng từ

“She smiled angelically at everyone in the room.”Cô ấy mỉm cười phúc hậu như thiên thần với mọi người trong phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angelically

//

* phó từ
  • tốt đẹp, phúc hậu như thiên thần
Định nghĩa tiếng Anh

adv. Like an angel.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...